Bài đăng

Hiển thị các bài đăng có nhãn Chỉ số

NaClO

  Sodium hypochlorite (NaClO) Tính chất vật lý: Chất màu trắng, có mùi đặc trưng, tan được trong nước.  Điểm nóng chảy là 18 °C (ngậm nước). Điểm sôi  101 °C. Tan tốt trong nước Tính chất hoá học: Phản ứng với acid: NaClO + 2 HCl → Cl ₂ + H₂O + NaCl NaClO + CH₃COOH → HClO +  CH₃COONa NaClO + CO2 + H2O → NaHCO3 + HClO Dưới tác dụng của nhiệt độ: 3NaClO → NaClO₃ + 2 NaCl. Ứng dụng: - Loại bỏ chất bẩn ra khỏi quần áo  - K hử trùng giếng hoặc các hệ thống nước để hạn chế vi khuẩn hoặc vi rút. - Đã và đang được dùng để khử trùng nước uống - Đ ược dùng trong giải phẫu bên trong răng trong suốt thời gian xử lý đường tuỷ răng - Được điều chế trong công nghiệp bằng cách điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn Có thể bạn chưa biết: Một nghiên cứu toàn châu Âu gần đây chỉ ra rằng sodium hypochlorite và các hợp chất hữu cơ khác (chất hoạt động bề mặt, chất thơm) chứa nhiều sản phẩm tẩy rửa gia dụng có thể tác dụng với nhau để tạo ra những hợp chất chứa chlorine dễ ...

H₂S

Hình ảnh
  Hydrogen sulfide (H₂S) Tính chất vật lý:  Chất khí rất độc, không màu, mùi trứng thối, nặng hơn không khí.  Hóa lỏng ở -60°C, hóa rắn ở -86 °C Độ tan trong nước S = 0,38g/100g H ₂ O (ở 20°C, 1atm). Tính chất hoá học: Tính axit yếu:  Hiđro sunfua tan trong nước tạo thành dung dịch axit rất yếu (yếu hơn axit cacbonic), có tên là axit sunfuhiđric (H ₂ S) Axit sunfuhiđric tác dụng với kiềm tạo nên 2 loại muối: H ₂ S + NaOH → NaHS + H ₂ O H ₂ S + 2NaOH → Na ₂ S + 2H ₂ O Tính khử mạnh :  Tác dụng với oxi 2H ₂ S + 3O₂ → 2H ₂ O + 2SO Tác dụng với clo  H ₂ S + 4Cl ₂  + 4H ₂ O → 8HCl + H ₂ SO ₄    H ₂ S + Cl ₂  → 2HCl + S (khí clo gặp khí H ₂ S) Ứng dụng:  Được con người dùng làm chất khử trùng trong nông nghiệp. Khí này còn được trong một số loại dầu cắt, chất làm mát và chất bôi trơn Sản xuất nước nặng trong một số nhà máy điện hạt nhân cũng là một vai trò của nó . Sản xuất nước nặng trong một số nhà máy điện hạt nhân cũng là một vai...